TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incrimination

US/ɪn.ˌkrɪ.mə.ˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

incrimination nghĩa là sự buộc tội, sự đổ tội.

Nghĩa của incrimination

Danh từ

  1. Sự buộc tội; sự đổ tội, sự đổ trách nhiệm.

Dạng từ của incrimination

Số nhiềuincriminations

Câu hỏi thường gặp

incrimination nghĩa là gì?

incrimination (danh từ) nghĩa là sự buộc tội, sự đổ tội.

incrimination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incrimination: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌkrɪ.mə.ˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.