incriminate
UK/ɪnˈkɹɪm.ɪ.neɪ̯t/
US/ɪnˈkɹɪm.ɪ.neɪ̯t/
giọng máy của trình duyệt
incriminate nghĩa là buộc tội cho, đổ tội cho.
Nghĩa của incriminate
Ngoại động từ
- Buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho.
Dạng từ của incriminate
| Ngôi thứ ba số ít | incriminates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incriminating |
| Quá khứ phân từ | incriminated |
| Quá khứ | incriminated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incriminate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incriminate
Câu hỏi thường gặp
incriminate nghĩa là gì?
incriminate (ngoại động từ) nghĩa là buộc tội cho, đổ tội cho.
incriminate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incriminate: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɹɪm.ɪ.neɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɹɪm.ɪ.neɪ̯t/.