incriminatory
giọng máy của trình duyệt
incriminatory nghĩa là buộc tội.
Nghĩa của incriminatory
Tính từ
- Buộc tội; làm cho bị liên luỵ.
Dạng từ của incriminatory
| So sánh hơn | more incriminatory |
| So sánh nhất | most incriminatory |
Câu hỏi thường gặp
incriminatory nghĩa là gì?
incriminatory (tính từ) nghĩa là buộc tội.