incrust
giọng máy của trình duyệt
incrust nghĩa là khảm.
Nghĩa của incrust
Ngoại động từ
- Phủ một lớp vỏ ngoài.
- Khảm.
- to encrust a teak wood box with mother of pearlkhảm xà cừ một hộp gỗ tếch
Nội động từ
- Thành một lớp vỏ ngoài; làm thành một lớp vỏ ngoài.
Câu hỏi thường gặp
incrust nghĩa là gì?
incrust (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khảm.