TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incrust

giọng máy của trình duyệt

incrust nghĩa là khảm.

Nghĩa của incrust

Ngoại động từ

  1. Phủ một lớp vỏ ngoài.
  2. Khảm.
    • to encrust a teak wood box with mother of pearlkhảm xà cừ một hộp gỗ tếch

Nội động từ

  1. Thành một lớp vỏ ngoài; làm thành một lớp vỏ ngoài.

Câu hỏi thường gặp

incrust nghĩa là gì?

incrust (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.