incrustation
UK/ɪnkɹʌsˈteɪʃən/
US/ɪnkɹʌsˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
incrustation nghĩa là sự cẩn, sự khảm, sự kết vỏ cứng, lớp vở cứng.
Nghĩa của incrustation
Danh từ
- Sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...).
- Sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng.
- Vảy cứng (ngoài vết thương).
- Lớp lát ngoài (bằng cẩm thạch ở mặt tường...).
- Nghĩa bóng Sự nhiễm thành thói quen.
Dạng từ của incrustation
| Số nhiều | incrustations |
Câu hỏi thường gặp
incrustation nghĩa là gì?
incrustation (danh từ) nghĩa là sự cẩn, sự khảm, sự kết vỏ cứng, lớp vở cứng.
incrustation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incrustation: giọng Anh (UK) /ɪnkɹʌsˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnkɹʌsˈteɪʃən/.