TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incrustation

UK/ɪnkɹʌsˈteɪʃən/ US/ɪnkɹʌsˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

incrustation nghĩa là sự cẩn, sự khảm, sự kết vỏ cứng, lớp vở cứng.

Nghĩa của incrustation

Danh từ

  1. Sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...).
  2. Sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng.
  3. Vảy cứng (ngoài vết thương).
  4. Lớp lát ngoài (bằng cẩm thạch ở mặt tường...).
  5. Nghĩa bóng Sự nhiễm thành thói quen.

Dạng từ của incrustation

Số nhiềuincrustations

Câu hỏi thường gặp

incrustation nghĩa là gì?

incrustation (danh từ) nghĩa là sự cẩn, sự khảm, sự kết vỏ cứng, lớp vở cứng.

incrustation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incrustation: giọng Anh (UK) /ɪnkɹʌsˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnkɹʌsˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.