TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inculcative

giọng máy của trình duyệt

inculcative nghĩa là để ghi nhớ, để khắc sâu.

Nghĩa của inculcative

Tính từ

  1. Để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí).

Dạng từ của inculcative

So sánh hơnmore inculcative
So sánh nhấtmost inculcative

Câu hỏi thường gặp

inculcative nghĩa là gì?

inculcative (tính từ) nghĩa là để ghi nhớ, để khắc sâu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.