incult
UK/ɪnˈkʌlt/
giọng máy của trình duyệt
incult nghĩa là không cày cấy, thô, không mài nhãn.
Nghĩa của incult
Tính từ
- Không cày cấy (đất).
- Thô, không mài nhãn.
- Thô lỗ (người, tác phong).
Dạng từ của incult
| So sánh hơn | more incult |
| So sánh nhất | most incult |
Câu hỏi thường gặp
incult nghĩa là gì?
incult (tính từ) nghĩa là không cày cấy, thô, không mài nhãn.
incult phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incult: giọng Anh (UK) /ɪnˈkʌlt/.