TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incult

UK/ɪnˈkʌlt/ giọng máy của trình duyệt

incult nghĩa là không cày cấy, thô, không mài nhãn.

Nghĩa của incult

Tính từ

  1. Không cày cấy (đất).
  2. Thô, không mài nhãn.
  3. Thô lỗ (người, tác phong).

Dạng từ của incult

So sánh hơnmore incult
So sánh nhấtmost incult

Câu hỏi thường gặp

incult nghĩa là gì?

incult (tính từ) nghĩa là không cày cấy, thô, không mài nhãn.

incult phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incult: giọng Anh (UK) /ɪnˈkʌlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.