incumbency
UK/ɪŋˈkʌmbənsi/
US/ɪŋˈkʌmbənsi/
giọng máy của trình duyệt
incumbency nghĩa là trách nhiệm, bổn phận, nhiệm kỳ.
Nghĩa của incumbency
Danh từ
- Trách nhiệm, bổn phận.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự giữ một chức vụ; nhiệm kỳ.
- Tôn giáo Sự giữ một thánh chức.
Dạng từ của incumbency
| Số nhiều | incumbencies |
Họ từ của incumbency
Câu hỏi thường gặp
incumbency nghĩa là gì?
incumbency (danh từ) nghĩa là trách nhiệm, bổn phận, nhiệm kỳ.
incumbency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incumbency: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkʌmbənsi/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈkʌmbənsi/.