TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incuriosity

giọng máy của trình duyệt

incuriosity nghĩa là tính không tò mò, tính không để ý, tình thờ ơ.

Nghĩa của incuriosity

Danh từ

  1. Tính không tò mò.
  2. Tính không để ý, tình thờ ơ.
  3. Tính chất không lý th.

Câu hỏi thường gặp

incuriosity nghĩa là gì?

incuriosity (danh từ) nghĩa là tính không tò mò, tính không để ý, tình thờ ơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.