incurious
US/(ˌ)ɪn.ˈkjʊr.i.əs/
giọng máy của trình duyệt
incurious nghĩa là không tò mò, không để ý, thờ ơ.
Nghĩa của incurious
Tính từ
- Không tò mò.
- Không để ý, thờ ơ.
- Không lý thú.
- not incuriouskhông phải là không lý th
Dạng từ của incurious
| So sánh hơn | more incurious |
| So sánh nhất | most incurious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incurious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incurious
Câu hỏi thường gặp
incurious nghĩa là gì?
incurious (tính từ) nghĩa là không tò mò, không để ý, thờ ơ.
incurious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incurious: giọng Mỹ (US) /(ˌ)ɪn.ˈkjʊr.i.əs/.