TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indecisiveness

US/ˌɪn.dɪ.ˈsɑɪ.sɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

indecisiveness nghĩa là tính do dự, tính lưỡng lự, tính lờ mờ, tính không r.

Nghĩa của indecisiveness

Danh từ

  1. Tính do dự, tính lưỡng lự, tính không quả quyết, tính không dứt khoát, tính không quyết định.
  2. Tính lờ mờ, tính không r.

Dạng từ của indecisiveness

Số nhiềuindecisivenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indecisiveness

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

indecisiveness nghĩa là gì?

indecisiveness (danh từ) nghĩa là tính do dự, tính lưỡng lự, tính lờ mờ, tính không r.

indecisiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indecisiveness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈsɑɪ.sɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.