TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indeclinable

UK/ˌɪndɪˈklɑjnəb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

indeclinable nghĩa là không biến cách, từ không biến cách.

Nghĩa của indeclinable

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Không biến cách (từ).

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Từ không biến cách.

Dạng từ của indeclinable

Số nhiềuindeclinables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indeclinable

Đồng nghĩa

Họ từ của indeclinable

Câu hỏi thường gặp

indeclinable nghĩa là gì?

indeclinable (tính từ, danh từ) nghĩa là không biến cách, từ không biến cách.

indeclinable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indeclinable: giọng Anh (UK) /ˌɪndɪˈklɑjnəb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.