TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indecorum

US/ˌɪn.dɪ.ˈkɔr.əm/ giọng máy của trình duyệt

indecorum nghĩa là sự không phải phép, sự không đúng mực, hành động khiếm nhâ, lời nói khiếm nhã.

Nghĩa của indecorum

Danh từ

  1. Sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nhã, sự bất lịch sự.
  2. Hành động khiếm nhâ, hành động bất lịch sự; lời nói khiếm nhã, lời nói bất lịch s.

Dạng từ của indecorum

Số nhiềuindecorums

Câu hỏi thường gặp

indecorum nghĩa là gì?

indecorum (danh từ) nghĩa là sự không phải phép, sự không đúng mực, hành động khiếm nhâ, lời nói khiếm nhã.

indecorum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indecorum: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈkɔr.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.