TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indefinitude

giọng máy của trình duyệt

indefinitude nghĩa là tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không giới hạn, tính không hạn định.

Nghĩa của indefinitude

Danh từ

  1. Tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt khoát.
  2. Tính không giới hạn, tính không hạn định.

Dạng từ của indefinitude

Số nhiềuindefinitudes

Câu hỏi thường gặp

indefinitude nghĩa là gì?

indefinitude (danh từ) nghĩa là tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không giới hạn, tính không hạn định.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.