indemnitee
giọng máy của trình duyệt
indemnitee nghĩa là người được bồi thường.
Nghĩa của indemnitee
Danh từ
- Người được bồi thường.
Dạng từ của indemnitee
| Số nhiều | indemnitees |
Câu hỏi thường gặp
indemnitee nghĩa là gì?
indemnitee (danh từ) nghĩa là người được bồi thường.