indepth
giọng máy của trình duyệt
indepth nghĩa là hoàn toàn, hoàn bị.
Nghĩa của indepth
Tính từ
- Hoàn toàn, hoàn bị, kỹ lưỡng.
Câu hỏi thường gặp
indepth nghĩa là gì?
indepth (tính từ) nghĩa là hoàn toàn, hoàn bị.
indepth nghĩa là hoàn toàn, hoàn bị.
indepth (tính từ) nghĩa là hoàn toàn, hoàn bị.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.