TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indescribable

UK/ɪndɪˈskɹaɪbəbl̩/ US/ɪndɪˈskɹaɪbəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

indescribable nghĩa là không thể tả được, không sao kể xiết, mơ hồ, không rõ ràng.

Nghĩa của indescribable

Tính từ

  1. Không thể tả được, không sao kể xiết.
  2. Mơ hồ, không rõ ràng.

Danh từ

  1. Cái không thể tả được.

Dạng từ của indescribable

So sánh hơnmore indescribable
So sánh nhấtmost indescribable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indescribable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của indescribable

Câu ví dụ với indescribable

  • She is not at all a beauty, but she has an indescribable charm. Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

indescribable nghĩa là gì?

indescribable (tính từ, danh từ) nghĩa là không thể tả được, không sao kể xiết, mơ hồ, không rõ ràng.

indescribable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indescribable: giọng Anh (UK) /ɪndɪˈskɹaɪbəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪndɪˈskɹaɪbəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.