indescribable
UK/ɪndɪˈskɹaɪbəbl̩/
US/ɪndɪˈskɹaɪbəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
indescribable nghĩa là không thể tả được, không sao kể xiết, mơ hồ, không rõ ràng.
Nghĩa của indescribable
Tính từ
- Không thể tả được, không sao kể xiết.
- Mơ hồ, không rõ ràng.
Danh từ
- Cái không thể tả được.
Dạng từ của indescribable
| So sánh hơn | more indescribable |
| So sánh nhất | most indescribable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indescribable
Đồng nghĩa
undescribableineffableindefinableinexpressibleuntoldinenarrablenamelesstermlessundefinableunnameableunspecifiableunspeakableunutterable
Trái nghĩa
Họ từ của indescribable
Câu ví dụ với indescribable
- She is not at all a beauty, but she has an indescribable charm. Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
indescribable nghĩa là gì?
indescribable (tính từ, danh từ) nghĩa là không thể tả được, không sao kể xiết, mơ hồ, không rõ ràng.
indescribable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indescribable: giọng Anh (UK) /ɪndɪˈskɹaɪbəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪndɪˈskɹaɪbəbl̩/.