TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indeterminateness

US/ˌɪn.dɪ.ˈtɜːm.nət.nəs/ giọng máy của trình duyệt

indeterminateness nghĩa là tính vô định, tính vô hạn, tính không rõ ràng, tính lờ mờ.

Nghĩa của indeterminateness

Danh từ

  1. Tính vô định, tính vô hạn.
  2. Tính không rõ ràng, tính lờ mờ, tính mập mờ, tính mơ hồ.
  3. Tính thiếu quả quyết, tính thiếu quyết tâm, tính do dự, tính lưỡng lự.

Câu hỏi thường gặp

indeterminateness nghĩa là gì?

indeterminateness (danh từ) nghĩa là tính vô định, tính vô hạn, tính không rõ ràng, tính lờ mờ.

indeterminateness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indeterminateness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈtɜːm.nət.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.