indetermination
US/ˈɪn.dɪ.ˌtɜːm.nə.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
indetermination nghĩa là tính vô định, tính vô hạn, tính không rõ ràng, tính lờ mờ.
Nghĩa của indetermination
Danh từ
- Tính vô định, tính vô hạn.
- Tính không rõ ràng, tính lờ mờ, tính mập mờ, tính mơ hồ.
- Tính thiếu quả quyết, tính thiếu quyết tâm, tính do dự, tính lưỡng lự.
Dạng từ của indetermination
| Số nhiều | indeterminations |
Câu hỏi thường gặp
indetermination nghĩa là gì?
indetermination (danh từ) nghĩa là tính vô định, tính vô hạn, tính không rõ ràng, tính lờ mờ.
indetermination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indetermination: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.dɪ.ˌtɜːm.nə.ʃən/.