TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indiaman

US/ˈɪn.di.ə.mən/ giọng máy của trình duyệt

indiaman nghĩa là Tàu buôn đi lại giữa Anh và Ân-ddộ.

Nghĩa của indiaman

Danh từ

  1. Tàu buôn đi lại giữa Anh và Ân-ddộ.

Dạng từ của indiaman

Số nhiềuIndiamen

Câu hỏi thường gặp

indiaman nghĩa là gì?

indiaman (danh từ) nghĩa là Tàu buôn đi lại giữa Anh và Ân-ddộ.

indiaman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indiaman: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.di.ə.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.