TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indicia

US/ɪn.ˈdɪ.ʃi.ə/ giọng máy của trình duyệt

indicia nghĩa là dấu hiệu phân biệt, sự chỉ dẫn.

Nghĩa của indicia

Danh từ

  1. Dấu hiệu phân biệt; sự chỉ dẫn.

Dạng từ của indicia

Số nhiềuindicias

Câu hỏi thường gặp

indicia nghĩa là gì?

indicia (danh từ) nghĩa là dấu hiệu phân biệt, sự chỉ dẫn.

indicia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indicia: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdɪ.ʃi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.