indices
UK/ˈɪndɪsiːz/
US/ˈɪndɪˌsiz/
giọng máy của trình duyệt
indices nghĩa là chỉ số, sự biểu thị, bảng mục lục cho, cấm lưu hành.
Nghĩa của indices
Danh từ
- Ngón tay trỏ ((cũng) index finger).
- Chỉ số; sự biểu thị.
- Kim (trên đồng hồ đo...).
- Bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê.
- a library indexbản liệt kê của thư viện
- Tôn giáo Bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm.
- to put a book on the indexcấm lưu hành một cuốn sách
- Toán học Số mũ.
- Ngành in Dấu chỉ.
- Nguyên tắc chỉ đạo.
Ngoại động từ
- Bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ).
- Cấm lưu hành (một cuốn sách...).
- Chỉ rõ, là dấu hiệu của.
Câu hỏi thường gặp
indices nghĩa là gì?
indices (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chỉ số, sự biểu thị, bảng mục lục cho, cấm lưu hành.
indices phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indices: giọng Anh (UK) /ˈɪndɪsiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈɪndɪˌsiz/.