TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indictable

UK/ɪnˈdaɪtəbəl/ US/ɪnˈdaɪtəbəl/ giọng máy của trình duyệt

indictable nghĩa là Có thể bị truy tố, có thể bị buộc tội.

Nghĩa của indictable

Tính từ

  1. Có thể bị truy tố, có thể bị buộc tội.

Dạng từ của indictable

So sánh hơnmore indictable
So sánh nhấtmost indictable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indictable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

indictable nghĩa là gì?

indictable (tính từ) nghĩa là Có thể bị truy tố, có thể bị buộc tội.

indictable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indictable: giọng Anh (UK) /ɪnˈdaɪtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdaɪtəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.