TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indictment

US/ɪnˈdaɪt.mənt/ giọng máy của trình duyệt

indictment nghĩa là sự truy tố, sự buộc tội, bản cáo trạng.

Nghĩa của indictment

Danh từ

  1. Sự truy tố, sự buộc tội.
  2. Bản cáo trạng.

Dạng từ của indictment

Số nhiềuindictments

Họ từ của indictment

Câu hỏi thường gặp

indictment nghĩa là gì?

indictment (danh từ) nghĩa là sự truy tố, sự buộc tội, bản cáo trạng.

indictment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indictment: giọng Mỹ (US) /ɪnˈdaɪt.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.