indigenize
US/ɪn.ˈdɪ.dʒə.ˌnɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
indigenize nghĩa là Làm cho (một cái gì từ ngoài đưa vào) bớt xa lạ.
Nghĩa của indigenize
Ngoại động từ
- Làm cho (một cái gì từ ngoài đưa vào) bớt xa lạ.
Dạng từ của indigenize
| Ngôi thứ ba số ít | indigenizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | indigenizing |
| Quá khứ phân từ | indigenized |
| Quá khứ | indigenized |
Câu hỏi thường gặp
indigenize nghĩa là gì?
indigenize (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho (một cái gì từ ngoài đưa vào) bớt xa lạ.
indigenize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indigenize: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdɪ.dʒə.ˌnɑɪz/.