TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indigestion

UK/ˌɪn.dɪˈd͡ʒɛs.t͡ʃən/ US/ˌɪn.dɪˈd͡ʒɛs.t͡ʃən/ giọng máy của trình duyệt

indigestion nghĩa là chứng khó tiêu.

Nghĩa của indigestion

Danh từ

  1. Y học Chứng khó tiêu.
  2. Tình trạng không tiêu hoá.
  3. Sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội.

Dạng từ của indigestion

Số nhiềuindigestions

Câu ví dụ với indigestion

  • The boy had indigestion after eating too much. Cậu bé đó đã bị khó tiêu sau khi ăn quá nhiều.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

indigestion nghĩa là gì?

indigestion (danh từ) nghĩa là chứng khó tiêu.

indigestion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indigestion: giọng Anh (UK) /ˌɪn.dɪˈd͡ʒɛs.t͡ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪˈd͡ʒɛs.t͡ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.