indigested
UK/ˌɪndɪˈd͡ʒɛstɪd/
US/ˌɪndɪˈd͡ʒɛstɪd/
giọng máy của trình duyệt
indigested nghĩa là không tiêu, chưa tiêu, chưa suy nghĩ kỹ, chưa nghĩ ra.
Nghĩa của indigested
Tính từ
- Không tiêu, chưa tiêu.
- Chưa suy nghĩ kỹ, chưa nghĩ ra, chưa sắp xếp trong đầu óc.
- Hỗn độn, lộn xộn.
- Không có hình dáng, không có hình thù gì.
Dạng từ của indigested
| So sánh hơn | more indigested |
| So sánh nhất | most indigested |
Câu hỏi thường gặp
indigested nghĩa là gì?
indigested (tính từ) nghĩa là không tiêu, chưa tiêu, chưa suy nghĩ kỹ, chưa nghĩ ra.
indigested phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indigested: giọng Anh (UK) /ˌɪndɪˈd͡ʒɛstɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌɪndɪˈd͡ʒɛstɪd/.