TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indigestive

giọng máy của trình duyệt

indigestive nghĩa là mắc chứng khó tiêu, làm khó tiêu, làm không tiêu hoá.

Nghĩa của indigestive

Tính từ

  1. Y học Mắc chứng khó tiêu.
  2. Làm khó tiêu; làm không tiêu hoá.

Câu hỏi thường gặp

indigestive nghĩa là gì?

indigestive (tính từ) nghĩa là mắc chứng khó tiêu, làm khó tiêu, làm không tiêu hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.