TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indignantly

US/ɪn.ˈdɪɡ.nənt.li/ giọng máy của trình duyệt

indignantly nghĩa là căm phẫn, phẫn nộ.

Nghĩa của indignantly

Phó từ

  1. Căm phẫn, phẫn nộ.

Dạng từ của indignantly

So sánh hơnmore indignantly
So sánh nhấtmost indignantly

Câu hỏi thường gặp

indignantly nghĩa là gì?

indignantly (phó từ) nghĩa là căm phẫn, phẫn nộ.

indignantly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indignantly: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdɪɡ.nənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.