TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indignant

UK/ɪnˈdɪɡ.nənt/ US/ɪnˈdɪɡ.nənt/ giọng máy của trình duyệt

indignant nghĩa là căm phẫn, phẫn nộ.

Nghĩa của indignant

Tính từ

  1. Căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn; đầy căm phẫn.
    • to be (feet) indignant at somethingphẫn nộ về việc gì
    • an indignant protestmột lời phản đối đầy công phẫn

Dạng từ của indignant

So sánh hơnmore indignant
So sánh nhấtmost indignant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indignant

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với indignant

  • Grace wore an indignant look. Grace tỏ ra bất bình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

indignant nghĩa là gì?

indignant (tính từ) nghĩa là căm phẫn, phẫn nộ.

indignant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indignant: giọng Anh (UK) /ɪnˈdɪɡ.nənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɪɡ.nənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.