TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indiscipline

US/ˌɪn.ˈdɪ.sə.plən/ giọng máy của trình duyệt

indiscipline nghĩa là sự vô kỷ luật.

Nghĩa của indiscipline

Danh từ

  1. Sự vô kỷ luật.
  2. Hành động vô kỷ luật.

Dạng từ của indiscipline

Số nhiềuindisciplines

Câu hỏi thường gặp

indiscipline nghĩa là gì?

indiscipline (danh từ) nghĩa là sự vô kỷ luật.

indiscipline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indiscipline: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈdɪ.sə.plən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.