TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indisciplinable

US/ˌɪn.ˌdɪ.sə.ˈplɪ.nə.bəlµ;ù .ˈdɪ.sə.plə./ giọng máy của trình duyệt

indisciplinable nghĩa là không có kỷ luật, ngỗ nghịch.

Nghĩa của indisciplinable

Tính từ

  1. Không có kỷ luật; ngỗ nghịch; bất trị.

Dạng từ của indisciplinable

So sánh hơnmore indisciplinable
So sánh nhấtmost indisciplinable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indisciplinable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

indisciplinable nghĩa là gì?

indisciplinable (tính từ) nghĩa là không có kỷ luật, ngỗ nghịch.

indisciplinable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indisciplinable: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˌdɪ.sə.ˈplɪ.nə.bəlµ;ù .ˈdɪ.sə.plə./.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.