indisciplinable
US/ˌɪn.ˌdɪ.sə.ˈplɪ.nə.bəlµ;ù .ˈdɪ.sə.plə./
giọng máy của trình duyệt
indisciplinable nghĩa là không có kỷ luật, ngỗ nghịch.
Nghĩa của indisciplinable
Tính từ
- Không có kỷ luật; ngỗ nghịch; bất trị.
Dạng từ của indisciplinable
| So sánh hơn | more indisciplinable |
| So sánh nhất | most indisciplinable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indisciplinable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
indisciplinable nghĩa là gì?
indisciplinable (tính từ) nghĩa là không có kỷ luật, ngỗ nghịch.
indisciplinable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indisciplinable: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˌdɪ.sə.ˈplɪ.nə.bəlµ;ù .ˈdɪ.sə.plə./.