TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indiscriminately

US/ˌɪn.dɪs.ˈkrɪm.nət.li/ giọng máy của trình duyệt

indiscriminately nghĩa là bừa bãi, ẩu.

Nghĩa của indiscriminately

Phó từ

  1. Bừa bãi, ẩu.

Dạng từ của indiscriminately

So sánh hơnmore indiscriminately
So sánh nhấtmost indiscriminately

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indiscriminately

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

indiscriminately nghĩa là gì?

indiscriminately (phó từ) nghĩa là bừa bãi, ẩu.

indiscriminately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indiscriminately: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪs.ˈkrɪm.nət.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.