wholesale
UK/ˈhoʊlseɪl/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈhoʊlseɪl/ giọng người thật
wholesale nghĩa là sự bán buôn, sự bán sỉ, cả lô, cả khối.
Nghĩa của wholesale
Danh từ
- thương nghiệp Sự bán buôn, sự bán sỉ.
- to sell by wholesalebán buôn
- wholesale and retailbán buôn và bán lẻ
- bóng Cả lô, cả khối.
Tính từ
- thương nghiệp Buôn, sỉ.
- wholesale tradebán buôn
- wholesale pricegiá bán buôn
- bóng Quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống.
- wholesale slaughtersự tàn sát hàng loạt
Phó từ
- thương nghiệp Buôn, sỉ.
- bóng Quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống.
- to slaughter wholesaletàn sát hàng loạt
Dạng từ của wholesale
| Số nhiều | wholesales |
| So sánh hơn | more wholesale |
| So sánh nhất | most wholesale |
| Ngôi thứ ba số ít | wholesales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wholesaling |
| Quá khứ phân từ | wholesaled |
| Quá khứ | wholesaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wholesale
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wholesale nghĩa là gì?
wholesale (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là sự bán buôn, sự bán sỉ, cả lô, cả khối.
wholesale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wholesale: giọng Anh (UK) /ˈhoʊlseɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊlseɪl/.