TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wholesale

UK/ˈhoʊlseɪl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhoʊlseɪl/ giọng người thật

wholesale nghĩa là sự bán buôn, sự bán sỉ, cả lô, cả khối.

Nghĩa của wholesale

Danh từ

  1. thương nghiệp Sự bán buôn, sự bán sỉ.
    • to sell by wholesalebán buôn
    • wholesale and retailbán buôn và bán lẻ
  2. bóng Cả lô, cả khối.

Tính từ

  1. thương nghiệp Buôn, sỉ.
    • wholesale tradebán buôn
    • wholesale pricegiá bán buôn
  2. bóng Quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống.
    • wholesale slaughtersự tàn sát hàng loạt

Phó từ

  1. thương nghiệp Buôn, sỉ.
  2. bóng Quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống.
    • to slaughter wholesaletàn sát hàng loạt

Dạng từ của wholesale

Số nhiềuwholesales
So sánh hơnmore wholesale
So sánh nhấtmost wholesale
Ngôi thứ ba số ítwholesales
Hiện tại phân từ (-ing)wholesaling
Quá khứ phân từwholesaled
Quá khứwholesaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wholesale

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wholesale nghĩa là gì?

wholesale (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là sự bán buôn, sự bán sỉ, cả lô, cả khối.

wholesale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wholesale: giọng Anh (UK) /ˈhoʊlseɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊlseɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.