indissolubility
giọng máy của trình duyệt
indissolubility nghĩa là tính không tan, tính không hoà tan, tính bền vững.
Nghĩa của indissolubility
Danh từ
- Tính không tan, tính không hoà tan.
- Tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững.
- Tính vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...).
Câu hỏi thường gặp
indissolubility nghĩa là gì?
indissolubility (danh từ) nghĩa là tính không tan, tính không hoà tan, tính bền vững.