TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indissolubility

giọng máy của trình duyệt

indissolubility nghĩa là tính không tan, tính không hoà tan, tính bền vững.

Nghĩa của indissolubility

Danh từ

  1. Tính không tan, tính không hoà tan.
  2. Tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững.
  3. Tính vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...).

Câu hỏi thường gặp

indissolubility nghĩa là gì?

indissolubility (danh từ) nghĩa là tính không tan, tính không hoà tan, tính bền vững.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.