TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indissoluble

UK/ɪndɪˈsɒljʊbəl/ giọng máy của trình duyệt US/ɪndɪˈsɒljʊbəl/ giọng máy của trình duyệt

indissoluble nghĩa là không tan được, không hoà tan được, không thể chia cắt, không thể chia lìa.

Nghĩa của indissoluble

Tính từ

  1. Không tan được, không hoà tan được.
  2. Không thể chia cắt, không thể chia lìa; bền vững.
    • the indissoluble unity of a nationsự đoàn kết không gì chia cắt được của một dân tộc
  3. Vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...).

Dạng từ của indissoluble

So sánh hơnmore indissoluble
So sánh nhấtmost indissoluble

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indissoluble

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

indissoluble nghĩa là gì?

indissoluble (tính từ) nghĩa là không tan được, không hoà tan được, không thể chia cắt, không thể chia lìa.

indissoluble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indissoluble: giọng Anh (UK) /ɪndɪˈsɒljʊbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪndɪˈsɒljʊbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.