TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indistinctness

US/ˌɪn.dɪ.ˈstɪŋkt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

indistinctness nghĩa là sự không rõ ràng, sự phảng phất.

Nghĩa của indistinctness

Danh từ

  1. Sự không rõ ràng, sự phảng phất, sự lờ mờ.

Dạng từ của indistinctness

Số nhiềuindistinctnesses

Câu hỏi thường gặp

indistinctness nghĩa là gì?

indistinctness (danh từ) nghĩa là sự không rõ ràng, sự phảng phất.

indistinctness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indistinctness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈstɪŋkt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.