indistinctness
US/ˌɪn.dɪ.ˈstɪŋkt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
indistinctness nghĩa là sự không rõ ràng, sự phảng phất.
Nghĩa của indistinctness
Danh từ
- Sự không rõ ràng, sự phảng phất, sự lờ mờ.
Dạng từ của indistinctness
| Số nhiều | indistinctnesses |
Câu hỏi thường gặp
indistinctness nghĩa là gì?
indistinctness (danh từ) nghĩa là sự không rõ ràng, sự phảng phất.
indistinctness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indistinctness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈstɪŋkt.nəs/.