indistinctly
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˌɪn.dɪ.ˈstɪŋkt.li/
giọng máy của trình duyệt
indistinctly nghĩa là lờ mờ, mập mờ.
Nghĩa của indistinctly
Phó từ
- Lờ mờ, mập mờ.
Dạng từ của indistinctly
| So sánh hơn | more indistinctly |
| So sánh nhất | most indistinctly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indistinctly
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
indistinctly nghĩa là gì?
indistinctly (phó từ) nghĩa là lờ mờ, mập mờ.
indistinctly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indistinctly: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈstɪŋkt.li/.