TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indite

UK/ɪnˈdaɪt/ US/ɪnˈdaɪt/ giọng máy của trình duyệt

indite nghĩa là sáng tác, thảo.

Nghĩa của indite

Ngoại động từ

  1. Sáng tác, thảo.
    • to a poemsáng tác một bài thơ
  2. Đùa cợt Viết (một bức thư...).

Dạng từ của indite

Ngôi thứ ba số ítindites
Hiện tại phân từ (-ing)inditing
Quá khứ phân từindited
Quá khứindited

Họ từ của indite

Câu hỏi thường gặp

indite nghĩa là gì?

indite (ngoại động từ) nghĩa là sáng tác, thảo.

indite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indite: giọng Anh (UK) /ɪnˈdaɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.