indite
UK/ɪnˈdaɪt/
US/ɪnˈdaɪt/
giọng máy của trình duyệt
indite nghĩa là sáng tác, thảo.
Nghĩa của indite
Ngoại động từ
- Sáng tác, thảo.
- to a poemsáng tác một bài thơ
- Đùa cợt Viết (một bức thư...).
Dạng từ của indite
| Ngôi thứ ba số ít | indites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inditing |
| Quá khứ phân từ | indited |
| Quá khứ | indited |
Họ từ của indite
Câu hỏi thường gặp
indite nghĩa là gì?
indite (ngoại động từ) nghĩa là sáng tác, thảo.
indite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indite: giọng Anh (UK) /ɪnˈdaɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdaɪt/.