TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inditer

US/ɪn.ˈdɑɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

inditer nghĩa là người sáng tác, người thảo.

Nghĩa của inditer

Danh từ

  1. Người sáng tác, người thảo, người viết.

Dạng từ của inditer

Số nhiềuinditers

Câu hỏi thường gặp

inditer nghĩa là gì?

inditer (danh từ) nghĩa là người sáng tác, người thảo.

inditer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inditer: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdɑɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.