TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

individualism

UK/ˌɪn.dɪˈvɪ.dʒu.əˌlɪ.zəm/ US/ˌɪn.dɪˈvɪ.dʒu.əˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

individualism nghĩa là chủ nghĩa cá nhân, cá nhân chủ nghĩa.

Nghĩa của individualism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa cá nhân.

Dạng từ của individualism

Số nhiềuindividualisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với individualism

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

individualism nghĩa là gì?

individualism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cá nhân, cá nhân chủ nghĩa.

individualism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của individualism: giọng Anh (UK) /ˌɪn.dɪˈvɪ.dʒu.əˌlɪ.zəm/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪˈvɪ.dʒu.əˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.