individual
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪndɪˈvɪd͡ʒʊəl/
US/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əl/
giọng máy của trình duyệt
individual nghĩa là riêng, riêng lẻ, độc đáo, riêng biệt.
Nghĩa của individual
Tính từ
- Riêng, riêng lẻ, cá nhân.
- individual interestquyền lợi cá nhân
- to give individual attention to someonechú ý đến ai
- Độc đáo, riêng biệt, đặc biệt.
- an individual style of writingmột văn phòng độc đáo
Danh từ
- Cá nhân; người.
- Vật riêng lẻ.
- Sinh vật học Cá thể.
Dạng từ của individual
| Số nhiều | individuals |
| So sánh hơn | more individual |
| So sánh nhất | most individual |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với individual
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của individual
Câu ví dụ với individual
- Each child has an individual way of thinking. Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
- Are the needs of society more important than the rights of the individual? Phải chăng các nhu cầu của xã hội quan trọng hơn các quyền lợi của cá nhân?
- There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals. Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
individual nghĩa là gì?
individual (tính từ, danh từ) nghĩa là riêng, riêng lẻ, độc đáo, riêng biệt.
individual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của individual: giọng Anh (UK) /ɪndɪˈvɪd͡ʒʊəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əl/.