TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

individual

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪndɪˈvɪd͡ʒʊəl/ US/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əl/ giọng máy của trình duyệt

individual nghĩa là riêng, riêng lẻ, độc đáo, riêng biệt.

Nghĩa của individual

Tính từ

  1. Riêng, riêng lẻ, cá nhân.
    • individual interestquyền lợi cá nhân
    • to give individual attention to someonechú ý đến ai
  2. Độc đáo, riêng biệt, đặc biệt.
    • an individual style of writingmột văn phòng độc đáo

Danh từ

  1. Cá nhân; người.
  2. Vật riêng lẻ.
  3. Sinh vật học Cá thể.

Dạng từ của individual

Số nhiềuindividuals
So sánh hơnmore individual
So sánh nhấtmost individual

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với individual

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của individual

Câu ví dụ với individual

  • Each child has an individual way of thinking. Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
  • Are the needs of society more important than the rights of the individual? Phải chăng các nhu cầu của xã hội quan trọng hơn các quyền lợi của cá nhân?
  • There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals. Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

individual nghĩa là gì?

individual (tính từ, danh từ) nghĩa là riêng, riêng lẻ, độc đáo, riêng biệt.

individual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của individual: giọng Anh (UK) /ɪndɪˈvɪd͡ʒʊəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.