TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

individualize

US/ˌɪn.dɪˈvɪd͡ʒ(.u).əl.aɪz/ giọng máy của trình duyệt

individualize nghĩa là cá tính hoá, cho một cá tính, định rõ, chỉ rõ.

Nghĩa của individualize

Ngoại động từ

  1. Cá tính hoá, cho một cá tính.
  2. Định rõ, chỉ rõ.

Dạng từ của individualize

Ngôi thứ ba số ítindividualizes
Hiện tại phân từ (-ing)individualizing
Quá khứ phân từindividualized
Quá khứindividualized

Câu hỏi thường gặp

individualize nghĩa là gì?

individualize (ngoại động từ) nghĩa là cá tính hoá, cho một cá tính, định rõ, chỉ rõ.

individualize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của individualize: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪˈvɪd͡ʒ(.u).əl.aɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.