individualize
US/ˌɪn.dɪˈvɪd͡ʒ(.u).əl.aɪz/
giọng máy của trình duyệt
individualize nghĩa là cá tính hoá, cho một cá tính, định rõ, chỉ rõ.
Nghĩa của individualize
Ngoại động từ
- Cá tính hoá, cho một cá tính.
- Định rõ, chỉ rõ.
Dạng từ của individualize
| Ngôi thứ ba số ít | individualizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | individualizing |
| Quá khứ phân từ | individualized |
| Quá khứ | individualized |
Câu hỏi thường gặp
individualize nghĩa là gì?
individualize (ngoại động từ) nghĩa là cá tính hoá, cho một cá tính, định rõ, chỉ rõ.
individualize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của individualize: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪˈvɪd͡ʒ(.u).əl.aɪz/.