TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

individuality

UK/ˌɪndɪvɪd͡ʒuˈælɪti/ US/ˌɪndɪvɪd͡ʒuˈælɪti/ giọng máy của trình duyệt

individuality nghĩa là tính chất cá nhân, cá nhân.

Nghĩa của individuality

Danh từ

  1. Tính chất cá nhân.
  2. Cá nhân.
    • a man of marked individualitymột người có cá tính rõ rệt
  3. Cá nhân.
  4. Số nhiều Những thích thú cá nhân; những đặc tính cá nhân.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quyền lợi cá nhân (đối với quyền lợi tập thể).

Dạng từ của individuality

Số nhiềuindividualities

Họ từ của individuality

Câu hỏi thường gặp

individuality nghĩa là gì?

individuality (danh từ) nghĩa là tính chất cá nhân, cá nhân.

individuality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của individuality: giọng Anh (UK) /ˌɪndɪvɪd͡ʒuˈælɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪndɪvɪd͡ʒuˈælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.