indivisibility
UK/ˌɪn.dɪˌvɪ.zɪˈbɪ.lɪ.ti/
US/ˌɪn.dɪˌvɪ.zɪˈbɪ.lɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
indivisibility nghĩa là tính không chia hết.
Nghĩa của indivisibility
Danh từ
- Tính không thể chia được.
- Toán học Tính không chia hết.
Dạng từ của indivisibility
| Số nhiều | indivisibilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indivisibility
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
indivisibility nghĩa là gì?
indivisibility (danh từ) nghĩa là tính không chia hết.
indivisibility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indivisibility: giọng Anh (UK) /ˌɪn.dɪˌvɪ.zɪˈbɪ.lɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪˌvɪ.zɪˈbɪ.lɪ.ti/.