indocile
UK/ɪnˈdəʊsaɪl/
giọng máy của trình duyệt
indocile nghĩa là khó bảo, cứng đầu cứng cổ.
Nghĩa của indocile
Tính từ
- Khó bảo, cứng đầu cứng cổ.
Dạng từ của indocile
| So sánh hơn | more indocile |
| So sánh nhất | most indocile |
Câu hỏi thường gặp
indocile nghĩa là gì?
indocile (tính từ) nghĩa là khó bảo, cứng đầu cứng cổ.
indocile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indocile: giọng Anh (UK) /ɪnˈdəʊsaɪl/.