TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indocile

UK/ɪnˈdəʊsaɪl/ giọng máy của trình duyệt

indocile nghĩa là khó bảo, cứng đầu cứng cổ.

Nghĩa của indocile

Tính từ

  1. Khó bảo, cứng đầu cứng cổ.

Dạng từ của indocile

So sánh hơnmore indocile
So sánh nhấtmost indocile

Câu hỏi thường gặp

indocile nghĩa là gì?

indocile (tính từ) nghĩa là khó bảo, cứng đầu cứng cổ.

indocile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indocile: giọng Anh (UK) /ɪnˈdəʊsaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.