indoctrinate
US/ɪn.ˈdɑːk.trə.ˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
indoctrinate nghĩa là truyền bá, truyền thụ.
Nghĩa của indoctrinate
Ngoại động từ
- Truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo.
- to indoctrinate Buddhismtruyền bá đạo Phật
Dạng từ của indoctrinate
| Ngôi thứ ba số ít | indoctrinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | indoctrinating |
| Quá khứ phân từ | indoctrinated |
| Quá khứ | indoctrinated |
Họ từ của indoctrinate
Câu hỏi thường gặp
indoctrinate nghĩa là gì?
indoctrinate (ngoại động từ) nghĩa là truyền bá, truyền thụ.
indoctrinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indoctrinate: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdɑːk.trə.ˌneɪt/.