TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indoctrinate

US/ɪn.ˈdɑːk.trə.ˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

indoctrinate nghĩa là truyền bá, truyền thụ.

Nghĩa của indoctrinate

Ngoại động từ

  1. Truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo.
    • to indoctrinate Buddhismtruyền bá đạo Phật

Dạng từ của indoctrinate

Ngôi thứ ba số ítindoctrinates
Hiện tại phân từ (-ing)indoctrinating
Quá khứ phân từindoctrinated
Quá khứindoctrinated

Họ từ của indoctrinate

Câu hỏi thường gặp

indoctrinate nghĩa là gì?

indoctrinate (ngoại động từ) nghĩa là truyền bá, truyền thụ.

indoctrinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indoctrinate: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdɑːk.trə.ˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.