TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indoors

UK/ɪnˈdɔːz/ US/ɪnˈdɔɹz/ giọng máy của trình duyệt

indoors nghĩa là ở trong nhà.

Nghĩa của indoors

Phó từ

  1. Ở trong nhà.
    • to stay indoorsở nhà không đi đâu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indoors

Trái nghĩa

Câu ví dụ với indoors

  • I stayed indoors because it rained. Tôi ở trong nhà vì trời mưa.
  • It's too hot indoors. Trong nhà nóng quá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

indoors nghĩa là gì?

indoors (phó từ) nghĩa là ở trong nhà.

indoors phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indoors: giọng Anh (UK) /ɪnˈdɔːz/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdɔɹz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.