indoor
UK/ˈɪndɔː/
US/ˈɪndoɹ/
giọng máy của trình duyệt
indoor nghĩa là trong nhà.
Nghĩa của indoor
Tính từ
- Trong nhà.
- indoor gamescác môn thi đấu trong nhà
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indoor
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
indoor nghĩa là gì?
indoor (tính từ) nghĩa là trong nhà.
indoor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indoor: giọng Anh (UK) /ˈɪndɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈɪndoɹ/.