TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indoor

UK/ˈɪndɔː/ US/ˈɪndoɹ/ giọng máy của trình duyệt

indoor nghĩa là trong nhà.

Nghĩa của indoor

Tính từ

  1. Trong nhà.
    • indoor gamescác môn thi đấu trong nhà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indoor

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

indoor nghĩa là gì?

indoor (tính từ) nghĩa là trong nhà.

indoor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indoor: giọng Anh (UK) /ˈɪndɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈɪndoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.