TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indorsation

giọng máy của trình duyệt

indorsation nghĩa là lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau, sự xác nhận, sự tán thành.

Nghĩa của indorsation

Danh từ

  1. Sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện).
  2. Sự xác nhận; sự tán thành.

Câu hỏi thường gặp

indorsation nghĩa là gì?

indorsation (danh từ) nghĩa là lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau, sự xác nhận, sự tán thành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.